XE BEN TỰ ĐỔ 7 m3 HINO FG8JJ7A EURO 4

XE BEN TỰ ĐỔ 7 m3 HINO FG8JJ7A EURO 4

XE BEN HINO FG8JJ7A 6m3 được tính toán, thiết kế Thùng hàng phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam. Bộ trích công suất PTO và hệ thống ben được nhập khẩu đồng bộ từ Nhật.

Average rating: 4.9, based on139 reviews

Mô tả XE BEN TỰ ĐỔ 7 m3 HINO FG8JJ7A EURO 4

XE BEN HINO FG8JJ7A 6m3

Xe Cabin Sát-xi:

Động cơ:

Động cơ Diesel Hino J08E-WE (Euro 4) 4 kỳ 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp, công suất cực đại 260PS mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Nội thất:

Xe  Hino FG8JJ7A với khoang cabin rộng rãi, tiện nghi tạo cảm giác thoải mái và an toàn cho Người lái trong suốt hành trình.

Ngoại thất: 

Khung gầm xe chắc khỏe, dẻo dai, bền bỉ được nhập khẩu từ Nhật Bản giúp xe có thể vận chuyển nhiều hàng hóa và di chuyển dễ dàng; Cabin mới hoàn toàn và chặt góc giúp giảm tiếng ồn của gió trong Cabin; Hệ thống đèn pha, cần gạt nước và kính chắn gió chất lượng cao giúp tài xế quan sát tốt hơn trong điều kiện trời mưa và tối.

Thùng tải tự đổ

Thùng hàng được làm bằng thép CT3 với khả năng chịu mài mòn và áp lực cao.

Độ dày sàn: Được làm từ thép tấm phẳng dày 4mm

Độ dày vách hông: Thép tấm phẳng dày 3mm

Đà dọc: Thép dập định hình dày 5mm

Đà ngang: Thép dập định hình dày 5mm

Với kết cấu vững chắc, an toàn, tiện lợi, xe tải ben tự đổ Hino FG8JJ7A động cơ Euro 4 được là phương tiện được đánh giá cao về chất lượng cũng như hiệu suất vận hành.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN TỰ ĐỔ HINO FG8JJ7A

Nhãn hiệu :   HINO FG8JJ7A
Số chứng nhận :   1844/VAQ09 - 01/18 - 00
Loại phương tiện :   Ô tô tải (tự đổ)
Thông số chung:    
Trọng lượng bản thân : kg 7605
Phân bố : - Cầu trước : kg 3910
               - Cầu sau : kg 3695
Tải trọng cho phép chở : kg 8200
Số người cho phép chở : người 3
Trọng lượng toàn bộ : kg 16000
Kích thước xe : D x R x C : mm 6900 x 2500 x 2820
Khoảng cách trục : mm 4330
Vết bánh xe trước / sau : mm 2050/1835
Số trục :   2
Công thức bánh xe :   4 x 2
Loại nhiên liệu :   Diesel
Động cơ :    
Nhãn hiệu động cơ:   J08E-WE
Loại động cơ:   4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :   7684 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay:   191 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :    
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:   02/04/---/---/---
Lốp trước / sau:   11.00R20 /11.00R20
Hệ thống phanh :    
Phanh trước /Dẫn động :   Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động :   Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động :   Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :    
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :   Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:   Kích thước lòng thùng hàng: 4.400 x 2.180/1.840 x 700/550 mm; - Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ thùng hàng (6,7 m3); 

sản phẩm tương tự

sản phẩm khác