XE BEN TỰ ĐỔ 3 m3 HINO WU342L

XE BEN TỰ ĐỔ 3 m3 HINO WU342L

XE BEN HINO WU342L 3m3 được tính toán, thiết kế Thùng hàng phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam. 

Average rating: 4.9, based on139 reviews

Mô tả XE BEN TỰ ĐỔ 3 m3 HINO WU342L

XE BEN HINO WU342L 3M3

Xe Cabin Sát-xi:

Động cơ:

Động cơ Diesel W04D-TR (Euro 2) 4 kỳ 4 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Nội thất:

Xe  Hino WU342L với khoang cabin rộng rãi, tiện nghi tạo cảm giác thoải mái và an toàn cho Người lái trong suốt hành trình.

Ngoại thất: 

Khung gầm xe chắc khỏe, dẻo dai, bền bỉ được nhập khẩu từ Nhật Bản giúp xe có thể vận chuyển nhiều hàng hóa và di chuyển dễ dàng; Cabin mới hoàn toàn và chặt góc giúp giảm tiếng ồn của gió trong Cabin; Hệ thống đèn pha, cần gạt nước và kính chắn gió chất lượng cao giúp tài xế quan sát tốt hơn trong điều kiện trời mưa và tối.

Thùng tải tự đổ

Thùng hàng được làm bằng thép SS400 với khả năng chịu mài mòn và áp lực cao.

Độ dày sàn: Được làm từ thép tấm phẳng dày 4mm

Độ dày vách hông: Thép tấm phẳng dày 3mm

Đà dọc: Thép dập định hình dày 5mm

Đà ngang: Thép dập định hình dày 5mm

Với kết cấu vững chắc, an toàn, tiện lợi, xe tải ben tự đổ Hino WU342L được là phương tiện được đánh giá cao và chất lượng cũng như hiệu suất vận hành.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN TỰ ĐỔ HINO WU342L

Nhãn hiệu :   HINO WU342L-NKMTJD3
Loại phương tiện :   Ô tô tải (tự đổ)
Thông số chung:
   
Trọng lượng bản thân : kg 3860
Phân bố : - Cầu trước : kg 1800
               - Cầu sau : kg 2060
Tải trọng cho phép chở : kg 3495
Số người cho phép chở : người 3
Trọng lượng toàn bộ : kg 7550
Kích thước xe : D x R x C : mm 5655 x 1990 x 2280
Khoảng cách trục : mm 3380
Vết bánh xe trước / sau : mm 1455/1480
Số trục :   2
Công thức bánh xe :   4 x 2
Loại nhiên liệu :   Diesel
Động cơ :
   
Nhãn hiệu động cơ:   W04D-TR
Loại động cơ:   4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : cm3 4009      
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :   92 kW/ 2700 v/ph
Lốp xe :    
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:   02/04/---/---/---
Lốp trước / sau:   7.50 - 16 /7.50 - 16
Hệ thống phanh :    
Phanh trước /Dẫn động :   Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động :   Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :   Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :    
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :   Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:   Kích thước lòng thùng hàng: 3350 x 1700/1520 x 500/390 mm; - Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ thùng hàng (thể tích thùng hàng 2,8 m3).

sản phẩm tương tự

sản phẩm khác