XE HINO FL8JT7A EURO 4 24 TẤN

XE HINO FL8JT7A EURO 4 24 TẤN

Xe Hino FL8JT7A 24 tấn Euro 4 phù hợp lắp đặt thùng (xitec) chở xăng dầu, thùng ben, mui bạt, thùng kín, đông lạnh,.. theo nhu cầu khách hàng.

Average rating: 4.9, based on139 reviews

Mô tả XE HINO FL8JT7A EURO 4 24 TẤN

XE HINO FL8JT7A

Xe Cabin Sát-xi:

Động cơ:

Động cơ Diesel J08E-WD thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino; Hộp số M009 : 9 số tiến, 1 số lùi dễ dàng cho tài xế khi chuyển đổi địa hình.

Thùng nhiên liệu 200L cho phép xe chạy đường dài lâu hơn mà không phải lo ngại vấn đề tiếp nhiên liệu.

Nội thất:

Xe  Hino FL8JT7A với khoang cabin rộng rãi, tiện nghi tạo cảm giác thoải mái và an toàn cho Người lái trong suốt hành trình.

Ngoại thất: 

Khung gầm xe chắc khỏe, dẻo dai, bền bỉ được nhập khẩu từ Nhật Bản giúp xe có thể vận chuyển nhiều hàng hóa và di chuyển dễ dàng; Cabin mới hoàn toàn và chặt góc giúp giảm tiếng ồn của gió trong Cabin; Hệ thống đèn pha, cần gạt nước và kính chắn gió chất lượng cao giúp tài xế quan sát tốt hơn trong điều kiện trời mưa và tối.

Ưu điểm xe Hino động cơ Euro 4:

⇒ Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, tiêu chuẩn khí thải Euro 4.

⇒ Bền, đẹp; an toàn, tiện nghi, thoải mái cho người lái

⇒ Dễ sửa chữa, bảo hành vì hệ thống Hino trải dài khắp đất nước.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HINO FL8JT7A
Tổng tải trọng (Kg) 24,000 (26,000)
Tự trọng (Kg) 7,350
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở (mm) 4,930 + 1,350
Kích thước bao ngoài (mm) 9,900 x 2,490 x 2,780
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 7,725
Động cơ
Model Động cơ Diesel HINO J08E - WD, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại (ISO NET) 280 PS - (2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET) 824 N.m- (1.500 vòng/phút)
Dung tích xylanh (cc) 7,684
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Loại hộp số M009, 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S
Phanh đỗ Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 1 và 2, dẫn động khí nén
Tốc độ cực đại (km/h) 75.9

sản phẩm tương tự

sản phẩm khác